|
|
Internet Telephony PBX system IPX-2000
 |
IPX-2000
|
|
Internet Telephony PBX System
|
|
PLANET IPX-2000 là bước tiến về nền tảng truyền thông tín hiệu thoại (voice) cho với các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Được thiết kế theo chuẩn mở, giải pháp công nghệ có độ tin cậy cao, IPX-2000 có thể nhận 200 số mở rộng, luôn có thể hỗ trợ cho từ dưới 100 tới 200 người dùng. PLANET IPX-2000 được thiết kế tương thích cho nhiều ứng dụng VoIP khác nhau, nó cho phép tập trung điều khiển cuộc gọi, hội nghị voice, để lại lời nhắn khi vắng mặt, truy cập đường PSTN, truyền thông số và IP.
IPX-2000 tích hợp 8 cuộc gọi qua module IPX- FXO (Foreign eXchange Office, FXO) để trở thành hệ thống PBX với nhiều tính năng mà có thể hỗ trợ truyền thông liên tục giữa các cuộc gọi PSTN đang tồn tại, giữa các điện thoại tương tự, IP phone và SIP.
Hơn thế nữa, IPX-2000 cũng tích hợp xử lý cuộc gọi, điều khiển cuộc gọi, voice mail, giao diện được thiết lập chương trình ứng dụng trong kiến trúc thiết kế sản phẩm để hỗ trợ cả mạch truyền thống và dịch vụ thoại qua Internet trong một mạng truyền thông dùng chung.
Với IPX-2000, chuẩn thoại SIP có thể được tích hợp dễ dàng trong văn phòng, có tính chất tự động cấu hình, có thể tích hợp IP phone VIP-153T/VIP-153PT, và analog telephone adapter - VIP-156 để có thể thiết lập và triển khai mạng VoIP trong vài phút.
Cho phép chia sẻ thoại IP cho các dịch vụ voice truyền thống, với giao diện quản lý hoạt động chuyên nghiệp, IPX-2000 trong các doanh nghiệp có thể giúp người dùng triển khai linh động, thông minh hơn với sự hài lòng và an tâm nhất từ phía khách hàng.
|
| Mô hình ứng dụng |
|
Mô hình tích hợp VIP-156 + VIP-153PT IPX-2000

Mô hình truyền thông voice IPX-2000 trong văn phòng

|
| Đặc tính kỹ thuật |
|
Các tính năng theo chuẩn SIP
-
Đăng ký IP tĩnh/động
-
Xác thực các cuộc gọi MD5
-
Chức năng NAT với các clients
-
Outbound proxy with hay without WAN
-
Inter-proxy call hand-off
Các tính năng của PBX
-
Hỗ trợ đợi cuộc gọi, 3 cách thoại nhờ tính chất phone
-
Hỗ trợ truyền cuộc gọi
-
Unconditional, unavailable, busy call forward
-
Per-calling-number forward and rejection
-
Group-based call pick-up
-
Call-parking
-
Hội thảo nhiều phòng
-
FXO tìm tín hiệu số ngừng kết nối
-
Hỗ trợ QoS
-
Music on hold
-
Outbound 900/0204 blocking
-
Intra-PBX stackable trunking
-
Voice Mail
-
User PIN
-
Thời gian ghi 900 phút
-
Fast-forward/Rewind/Undelete
-
Khai báo MWI
-
Khi báo E-mail
-
Personal reception on unavailability and busy
-
Voicemail forwarding
- Voicemail tới email
|
| Thông số kỹ thuật |
|
Product
|
|
Model
|
IPX-2000
|
|
Description
|
Internet Telephony PBX System
|
|
Hardware
|
|
LAN
|
1 (10Base-T/100Base-TX, Auto-Negotiation)
|
|
WAN
|
1 (10Base-T/100Base-TX, Auto-Negotiation)
|
|
Telephony ports
|
2 slots Voice channel depends on installed FXO module, up to 8 CO/PSTN line
|
|
Standards and Protocol
|
|
Call control
|
SIP 2.0 (RFC3261)
|
|
Registration
|
Max. 200 nodes / SIP IP phones
|
|
Calls
|
Max. 50 concurrent calls
|
|
Voice CODEC support
|
G.711, G.726, GSM, G.723.1 (5.3, 6.3kbps), G.729A (8kbps)
|
|
Voice processing
|
Voice Active Detection DTMF detection/generation G.165/G.168 echo cancellation (ECN) (25 ms.) Comfort noise generation (CNG) Gain Control
|
|
PBX features
|
Support call hold, call waiting 3-way call conference with feature phones Built-in in-line call transfer Unconditional, unavailable, busy call forward Per-calling-number forward and rejection Group-based call pick-up Call-parking Multi-room meet-me conference Auto-attendantVoice mail system Call privilege grouping Echo cancellation In-band/RFC2833/SIP-INFO DTMF translation Music on hold Direct lineOutbound 900/0204 blocking
|
|
Auto Attendant Features
|
Configurable IVR prompts Key to reach operatorTimeout interval and timeout action Music on ringing extensions Forward to voice mail on no-answer
|
|
Voicemail Features
|
User PIN Multilingual Multi-folder archive Fast-forward/Rewind/Undelete E-mail notification and attachment (Unified messaging) Personal reception on unavailability and busy Voicemail forwarding Voicemail to email Reply call or new call in voicemail menu
|
|
Internet Sharing
|
|
Protocol
|
TCP/IP, NAT, DHCP, HTTPs, DNS
|
|
Advanced Function
|
QoS
|
|
Management
|
HTTP
|
|
Environment Specification
|
|
Operating Temperature
|
0~50 degree C, 10~90% humidity
|
|
Power Requirement
|
100-240VAC, 50/60Hz
|
|
EMC/EMI
|
CE, FCC
|
|
Network and Configuration
|
|
Connection type
|
Static IP, PPPoE, DHCP
|
|
Management
|
Web
|
|
| Thông tin đặt hàng |
|
IPX-2000 Internet Telephony PBX system (200 user registrations, 2 slots) IPX-FXO 4-Port FXO module for IPX-2000
|
|
|
Được tạo bởi
admin
Lần sửa cuối
17/09/08
|