|

|
WGS3-24240
|
|
24 Gigabit SFP slots with 4 shared 10/100/1000 Base-T Layer 3 Managed Fiber Switch |
Tăng cường khả năng kết nối của thiết bị với nhiều cổng quang và mở rộng khả năng thực thi nhiều lớp mạng
Thiết bị WGS3-24240 Multi layer Switch là thiết bị quản lý chuyển mạch quang lớp 3 với 24 khe SFP với 4 cổng 10/100/1000 Mbps nâng cao tính bảo mật và điều khiển lưu lượng mạng. Thiết bị hỗ trợ nhiều kết nối bằng cổng quang và mở rộng khả năng thực thi nhiều lớp mạng. Với khả năng định tuyến IP và khả năng định tuyến Multicast cung với giao diện SFP linh hoạt, WGS3-24240 là sự lựa chọn tuyệt vời tại những lớp mạng chính của mạng viễn thông, xây dựng, kinh doanh những nơi cần khoảng cách xa hay tại những ga điện ngầm muốn truy cập mạng
Hiệu suất cao/ Khả năng định tuyến Multicast lớp 3
Những đặc tính định tuyến với tốc độ cao đã nêu trên hỗ trợ rất tốt cho những ứng dụng multimedia tại lớp 4. Những đặc tính như: Định tuyến địa chỉ Multicast Lớp 3, giao thức RIPv1/v2, OSPF, VRRP và những giao thức định tuyến đa điểm như: DVMRP, IGMP, PIM-DM, PIM-SM. Thiết bị được thiết kế với hiệu suất cao với khả năng chuyển mạch non-blocking và có tổng thông lượng chuyển mạch lên đến 48 Gbps.Thiết bị WGS3-24240 là phương án tối ưu hiện nay giúp tiết kiệm chi phí hiệu quả, đồng thời giúp đáp ứng được tối đa nhu cầu mở rộng mạng.
Khả năng mở rộng linh hoạt
Với 24 khe GBIC tích hợp sẵn trong thiết bị WGS3-24240 tương thích với chuẩn 1000BASE -Sx /LX và module quang WDM SFP (khe cắm nhỏ). Khoảng cách mở rộng đường truyền dữ liệu từ 550m (chế độ đa mode) lên tới 10/50/70/120 km (chế độ đơn mode). Vì thế nó rất phù hợp với những ứng dụng trong trung tâm dữ liệu kinh doanh và phân phối.
Điều khiển lưu lượng thông minh
Thiết bị WGS3-24240 được nhúng sẵn phần mềm quản lý lưu lượng đường truyền và QoS giúp nâng cao chất lượng dịch vụ. Các tính năng QoS bao gồm như khả năng phân loại lưu lượng lớp 4 với tốc độ dây, giới hạn của băng thông và các chính sách về đa máy chủ. Điều này có ý nghĩa thực tiễn đối với khối các toà nhà, một khối doanh nghiệp, Telco, hay mạng lưới dịch vụ cung cấp các ứng dụng. WGS3-24000 cũng giúp doanh nghiệp sử dụng được tối đa khả năng của kho tài nguyên mạng, đồng thời đảm bảo hiệu suất truyền tối ưu cho các yêu cầu về hội thảo VoIP và Video.
Bảo mật cao
Thiết bị này có tính năng điều khiển truy cập Access Control List (ACL) để áp đặt chính sách bảo mật cho việc truyền tin. Nó có các cơ chế bảo vệ nhận thực người sử dụng và thiết bị theo chuẩn 802.1x. Tính năng này rất hiệu quả trong việc giới hạn số lượng các máy trạm truy cập. Người quản trị có thể xây dựng mạng doanh nghiệp với thời gian và chi phí thấp nhất.
Quản lý hiệu quả
Nhờ nhúng chương trình quản lý trên nền Web, PLANET WGS3-24240 rất dễ sử dụng, với tính năng quản lý và cấu hình độc lập. WGS3-24240 hỗ trợ giao thức quản lý mạng SNMP và có thể được quản lý bằng các phần mềm chuẩn. Để quản lý theo dạng text-base, WGS3-24240 cho phép truy cập theo cổng Console hoặc dùng lệnh Telnet. Để đảm bảo an ninh cho quản lý từ xa, WGS3-24240 hỗ trợ kết nối SSL và SSH mã hoá nội dụng gói tin trong các phiên làm việc.
Đóng vai trò nhân chuyển mạch với khoảng cách xa
Với giao thức định tuyến đa điểm và định tuyến IP lớp 3 mạnh, thiết. bị WGS3-24240 rất phù hợp cho việc định tuyến giữa các mạng VLAN và các mạng con. Phương thức định tuyến áp dụng cho từng cổng hoặc tưng VLAN với lối vào lên tới 2K, và với khả năng định tuyến trên đường cáp quang có thể tương ứng với mạng ở xa và đáp ứng nhu cầu phát triển của mạng. Hơn nữa do hỗ trợ Q-in-Q (Vlan stacking) cho phép các nhà cung cấp dịch vụ có thể cung cấp dịch vụ Internet cho những khách hàng tiềm năng thông qua VLAN trong lúc vẫn đáp ứng nhu cầu cho khách hàng khác thông qua nhiều VLAN khác nhau.

Đóng vai trò nhân trong chuyển mạch cho mạng kinh doanh/ nhà máy
Với 24 khe Gigabit SFP và định tuyến Multicast lớp 3, thiết bị cho tốc độ cao và đường truyền an toàn để mở rộng mạng Ethernet kết nối các trụ sở kinh doanh chính với chi nhánh hay nhà máy ở xa. Thiết bị cho phép kết nối các khu vực với nhau thông qua chia sẻ LAN Ethernet giữ được hiệu suất cao và tính ổn định. Với VLAN, định tuyến IP, và đặc tính bảo mật thiế bị có thể bảo vệ mạng của bạn khỏi sự truy cập không được chứng thực.

Đóng vai trò nhân trong chuyển mạch cho mạng xây dựng hay viễn thông
Đối với những khu vực không quá rộng lớn như mạng xây dựng hay viễn thông thiết bị mang đến sự tiện lợi và hiểu qua khi triển khai. Với khả năng định tuyến Multicast ở lớp 3 có thể tạo ra nhiều IP domain và những điểm IP cho dịch vụ Intranet theo yêu cầu. Thiết bị cũng cho hiệu suất cao với những nhu cầu sử dụng những ứng dụng cần băng thông lớn: giáo dục từ xa, xem phim trực tuyến.. với nhiều đặc tính quản lý ở lớp 2 như: IGMP snooping, VLAN, port trunk, điều khiển băng thông, và tính năng QoS…

Những đặc tính phần cứng
-
24 khe Gigabit SFP cho đường cáp quang.
-
4 cổng RJ-45 cho 10/100/1000 Base-T
-
Jumbo frame lên tới 9 KB
-
Hỗ trợ bảng địa chỉ MAC 16Kb
-
Thiết kế theo chuẩn rack mount 1U, 19 inch
Đặc tính lớp 2
- Cung cấp khả năng chuyển mạch lớp 2 với tốc độ dây
- Bảo vệ bảng broadcast storm
- Hỗ trợ IGMP snooping v1,v2 và v3
- Hỗ trợ chuẩn 802.1Q cho VLAN, các giao thức nền VLAN và giao thức GVRP cho quản lý VLAN động.
- Hỗ trợ các giao thức mở rộng 802.1d STP, 802.1w RSTP và 802.1s MSTP
- Hỗ trợ các chuẩn 802.3ad và cổng trunk tĩnh
- Cổng Mirroring cho phép theo dõi dung lượng trên các cổng
Đặc tính định tuyến IP
- Hỗ trợ giao thức định tuyến IP là RIP v1/v2, OSPF v2
- Cung cấp giao diện định tuyến Per-Port và định tuyếnVLAN
- Hỗ trợ khôi phục định tuyến (IRDP)
- Giao thức VRRP cho định tuyến
- Hỗ trợ tái phân phối lại đường truyền
Đặc tính định tuyến Multicast
-
Hỗ trợ PIM-DM và PIM-SM
-
Hỗ trợ DVMRP
-
Hỗ trợ IGMP v1/v2/v3
Chất lượng dịchvụ
-
IEEE 802.1p dựa trên CoS
-
IP TOS/Precedence và DSCP dựa trên CoS
-
8 hàng đợi ưu tiên trên mỗi cổng
-
Hỗ trợ ưu tiên đựa theo IP và cổng, chính sách phân loại dịch vụ cân bằngtải theo thuật toán Weighted RoundRobin
Quản lý
-
Có 1 giao diện cổng COM đực DB9 RS-232C
-
Hỗ trợ giao diện hàng lệnh cho quản lý chuyển mạch
-
Hỗ trợ quản lý chuyển mạch trên nền Web
-
Hỗ trợ giao thức SNMP v1,v2c và v3 cho quản lý chuyển mạch
-
Hỗ trợ giao thức BOOTP và DHCP cho việc gán địa chỉ IP
-
Hỗ trợ chức năng relay DHCP
-
Hỗ trợ cấu hình phần mềm upload/download dựa trên XMODEM và TFTP
-
Hỗ trợ SSH v1/v2 và SSL v3/TLS v1 cho quản lý chuyển mạch
-
Hỗ trợ SSH/SSL/TLS
-
Hỗ trợ SNTP (Simple Network Time Protocol)
-
Hỗ trợ chức năng dò tìm và telnet
-
Hỗ trợ message/even/error/trap logs
-
Hỗ trợ truy cập vào dữ liệu nội bộ và syslog của máy chủ
-
Hỗ trợ doanh nghiệp đơn lẻ MIB
-
Hỗ trợ RMON cho các nhóm 1, 2, 3, 9
|
Model |
WGS3-24240 |
|
Hardware Specification |
|
SFP / mini-GBIC slots |
24 SFP interfaces, support 1000Base-SX / LX |
|
10/100/1000Base-T Ports |
4 RJ-45 Auto-MDI / MDI-X ports |
|
Shared with Port-11, Port-12, Port-23 and Port-24 |
|
Switch Architecture |
Store-and-Forward |
|
Switch Fabric |
48Gbps / non-blocking |
|
Switch Throughput |
35.7Mpps |
|
Address Table |
16K MAC address table with Auto learning function |
|
Layer 3 Routing Table |
2048 entries |
|
Buffer Memory |
2Mbytes for packet buffer |
|
Flow Control |
Back pressure for Half-Duplex |
|
IEEE 802.3x Pause Frame for Full-Duplex |
|
Jumbo Frame |
9Kbytes |
|
LED |
Power, Link / Act, FDX / COL |
|
Dimension (W x D x H) |
440 x 350 x 44.5 mm, 1U height |
|
Weight |
5kg |
|
Layer 3 function |
|
IP Routing Protocol |
Static Route, RIPv1 / v2, OSPFv2, IRDP, VRRP |
|
Multicast Routing Protocol |
IGMP, DVMRP, PIM-DM / SM |
|
Routing Interface |
Per Port / Per VLAN |
|
Layer 2 function |
|
Management Interface |
Console. Telnet, SSH, Web, SSL, SNMP |
|
Port Configuration |
Port disable / enable |
|
Auto-negotiation 10/100Mbps full and half duplex mode selection |
|
Maximum frame size |
|
Port Status |
Display each port's speed duplex mode, link status, Flow control status. Auto negotiation status, trunk status |
|
VLAN |
IEEE 802.1Q Tagged Based VLAN ,up to 4094 VLAN groups |
|
GVRP protocol for VLAN management |
|
Link Aggregation |
Support 8 groups of 8-Port trunk support |
|
IEEE 802.3ad LACP |
|
QoS |
Traffic classification based on Port Number, |
|
802.1p priority, DS / TOS field in IP Packet |
|
Policy-based DiffServ |
|
Bandwidth Control |
Egress Traffic Shaping |
|
IGMP Snooping |
Supports v1, v2 and v3 |
|
Maximum up to 255 multicast groups |
|
Port Mirror |
RX / TX / Both |
|
Access Control List |
IP-Based ACL / MAC-Based ACL |
|
Up to 100 entries |
|
SNMP MIBs |
RFC-1213 MIB-II |
|
RFC-2863 Interface MIB |
|
RFC-2665 EtherLike MIB |
|
RFC-1493 Bridge MIB |
|
RFC-2674 Extended Bridge MIB |
|
RFC-2819 RMON MIB (Group 1, 2, 3 and 9) |
|
RFC-2737 Entity MIB |
|
RFC-2618 RADIUS Client MIB |
|
PLANET Private MIB |
|
Standards Conformance |
|
Regulation Compliance |
FCC Part 15 Class A, CE |
|
Standards Compliance |
IEEE 802.3: 10Base-T |
|
IEEE 802.3u: 100Base-TX |
|
IEEE 802.3z: Gigabit SX / LX |
|
IEEE 802.3ab: Gigabit 1000T |
|
IEEE 802.3x: Flow Control |
|
IEEE 802.3ad: Port trunk with LACP |
|
IEEE 802.1d: Spanning tree protocol |
|
IEEE 802.1w: Rapid Spanning tree protocol |
|
IEEE 802.1s: Multiple Spanning Tree Protocol |
|
IEEE 802.1p: Class of service |
|
IEEE 802.1Q: VLAN Tagging |
|
IEEE 802.1x: Port Authentication Network Control |
|
Environment |
|
Operating |
Temperature: 0 ~ 50 Degree C |
|
Relative Humidity: 20 ~ 85% (non-condensing) |
|
Storage |
Temperature: -40 ~ 70 Degree C |
|
Relative Humidity: 20 ~ 90% (non-condensing) |
|
WGS3-24240 |
24 Gigabit SFP slots with 4 shared 10/100/1000Base-T Layer 3 Managed Fiber Switch |