|
ADSL 2/2+ VPN Firewall Router ADE-4300
 |
ADE-4300
|
ADSL 2/2+ VPN Firewall Router
|
Hãng PLANET giới thiệu sản phẩm công nghệ ADSL 2/2+ VPN Firewall Router, ADE-4300, cung cấp cho các giải pháp trụ sở và tại gia đình nhằm chia sẻ đường kết nối ADSL 2/2+ băng thông rộng tốc độ cao trên kết nối 10/100Mbps Fast Ethernet. Công nghệ này cho phép bạn kết nối với tốc độ 24Mbps download và 3.5Mbps tốc độ upload. Hỗ trợ hầu hết các sản phẩm PPPoA (RFC 2364 - PPP over ATM Adaptation Layer 5), RFC 1483 qua đường ATM (bridged hay chức năng routed), PPP qua đường Ethernet (RFC 2516), và IPoA (RFC1577).
Với giao diện quản trị Web thân thiện, ADE-4300 có thể giám sát các máy trạm dễ dàng và nhanh chóng. Hơn nữa, các dịch vụ DHCP, Server ảo, DMZ, bảo mật qua kết nối IPSec VPN, PPTP/IPSec, khả năng lọc địa chỉ URL.
Thiết bị ADE-4300 có chức năng hoạt động như một Internet firewall, bảo vệ mạng của bạn khỏi sự tấn công từ bên ngoài. Ngoài các chức năng thông thường như NAT (Network Address Translation), thiết bị còn hỗ trợ tính năng lọc gói tin theo luồng dữ liệu, tạo danh sách truy cập cho người dùng bên trong mạng LAN.
|
Mô hình ứng dụng |
Kết nối mạng Internet có chức năng Firewall
Để hoàn thiện cho giải pháp kết nối một số đơn lẻ máy tính kết nối Interenet, ADE-4300 là thiết bị cần thiết tối ưu. Nhiều máy tính có thể truy cập Internet qua thiết bị ADE-4300 đồng thời dễ dàng. Khả năng sử dụng kết nối VPN, những nhân viên thường xuyên phải di chuyển có thể truy nhập vào mạng LAN bất cứ đâu trên thể giới.
|
Đặc tính kỹ thuật |
-
Tính năng đa truy cập Internet Chia sẻ kết nối Internet. Nhiều người dùng trong mạng LAN có thể truy cập Internet thông qua ADE-4300 bằng cách sử dụng chỉ một địa chỉ IP bên ngoài. Tính năng bảo vệ người dùng bằng cách che lớp mạng bên trong gọi là NAT (Network Address Translation)
Tích hợp sẵn tính năng ADSL 2/2+ Modem. Thiết bị ADE-4300 hỗ trợ tính năng ADSL 2/2+ modem cho các kết nối ADSL thế hệ mới
Hỗ trợ kết nối theo các giao thức IPoA, PPPoE, PPPoA, Direct Connection. Đa số các kết nối WAN đều được hỗ trợ trên ADE-4300
Tự động nhận tín hiệu kết nối Internet. Bạn có thể thử nghiệm các kết nối của ISP theo các thông số khác nhau
Hỗ trợ địa chỉ IP tĩnh hay động. Trên một kết nối Interent qua cổng WAN, ADE-4300 dùng được địa chỉ tĩnh hay địa chỉ động mà không ảnh hưởng tới kết nối mạng
-
Các chức năng cao cấp Lọc các ứng dụng chuyên dùng (ALGs). Các ứng dụng có thể được kiểm soát bằng các dịch vụ chặn hay mở các cổng truy cập theo giao thức mạng
Server ảo. Cho phép người dùng Internet truy cập máy tính bên trong mạng LAN thật dễ dàng và đơn giản
Tính năng lọc địa chỉ URL. Sử dụng tính năng lọc địa chỉ URL nhằm tránh cho người dùng truy cập những trang Web có nội dung xấu hay virus
Nhật ký hệ thống. Dữ liệu ghi chép theo từng phút theo dõi tình trạng hệ thống, có sự lựa chọn riêng cho phương thức gửi báo cáo này như e-mail
Điều khiển truy cập mạng. Cho phép quản trị mạng hạn chế máy tính trong mạng LAN truy cập Internet
Firewall. Tích hợp sẵn tính năng tường lửa bảo vệ mạng LAN, bạn có thể kiểm soát lưu thông mạng theo chiều mạng LAN ra Internet hay ngược lại.
Tính năng cắm vào là chạy mở rộng (UPnP) UPnP cho phép phát hiện và cấu hình các chức năng Broadband Router dễ dàng. UPnP hoạt động tốt trên các hệ điều hành Windows ME, XP, hay các phiên bản mới nhất.
Hỗ trợ dịch vụ Dynamic DNS. DDNS, viết tắt của dịch vụ tên miền động trên Internet cho phép các server hay thiết bị được truy cập từ bên ngoài Internet thông qua tên miền xác định thay cho địa chỉ IP WAN động. Bạn có thể truy cập server hay thiết bị mạng qua Internet mà không cần biết tới địa chỉ IP WAN thay đổi hay chính xác nó là gì
Kết nối VPN. Hỗ trợ tới 8 đường VPN được bảo mật với IPSec mã hoá theo thuật toán DES, 3DES và xác thực SHA-1 / MD5, giúp cho truyền thông qua mạng Internet công cộng an toàn ở mức độ cao.
PPTP Server. Thiết bị ADE-4300 tạo lập chức năng như một Microsoft PPTP VPN Server, cho phép các máy tính ở bên ngoài sử dụng dịch vụ Microsoft VPN client sẵn có trong hệ điều hành Windows kết nối tới mạng LAN.
Hỗ trợ truyền thông tốc độ cao qua VPN. Các máy tính sử dụng phần mềm VPN (Virtual Private Networking) như PPTP, L2TP và IPSec được hỗ trợ hoàn toàn, không cần cấu hình thêm.
-
Tính năng LAN Cung cấp 4 cổng switch. Thiết bị ADE-4300 hoạt động với 4 giao diện Ethernet 10/100BaseT, dễ dàng tạo lập một mạng LAN cho riêng mình.
Hỗ trợ dịch vụ DHCP Server.Dynamic Host Configuration Protocol cho phép các máy tính nhận địa chỉ tự động trong mạng LAN. Bạn không cần thiết lập cấu hình mạng cho máy tính và kết nối Internet ngay lập tức.
|
Thông số kỹ thuật |
Product
|
Model
|
ADE-4300A
|
Description
|
ADSL 2/2+ VPN Firewall Router
|
Hardware
|
Standard
|
Multi-Mode code support ANSI T1.413 Issue 2 ITU-T G.994.1 (G.hs) rev. 3 ITU-T G.992.1(G.dmt) - Annex A (ADSL over POTS for ADE-4300A) ITU-T G.992.2(G.lite) ITU-T G.992.3 Annex A ADSL2 ITU-T G.992.3 Annex A DELT ITU-T G.992.3 Annex L READSL2 ITU-T G.992.5 Annex A ADSL2+
|
Protocol
|
RFC 2364 - PPP over ATM (LLC/VCMUX) RFC 2516 - PPP over Ethernet (LLC/VCMUX) RFC 1577 - Classic IP over ATM (LLC/VCMUX) RFC 1483 - Bridged IP over ATM (LLC/VCMUX) RFC 1483 - Routed IP over ATM (LLC/VCMUX)
|
AAL and ATM Support
|
Integrated ATM AAL5 support 255 VPI plus 65535 VCI address range
|
Ports - LAN
|
4 (10Base-T/100Base-TX, Auto-Negotiation, Auto MDI/MDI-X)
|
Ports - WAN
|
1 (RJ-11, 10/100Base-TX, Auto-Negotiation)
|
LED Indicators
|
PWR, STATUS, ADSL 100 LNK/ACT, 10 LNK ACT for each LAN port
|
Button
|
1 for reset/factory reset
|
Software
|
Protocol
|
IP, NAT, ARP, ICMP, DHCP, PPPoE, PPPoA, IPoA, RIP1/2, SNMPv1
|
Security
|
Native NAT firewall, Enhanced policy-based+ SPI firewall, URL Filter, Access Control, Blocking log, Virtual Server, DMZ
|
VPN termination
|
IPSec tunnel 8 simultaneous tunnels (Main Mode) Throughput 1.5Mbps DES/3DES encryption IKE support with pre-shared key IP address or FQDN identification MD5, SHA-1 Authentication PPTP server (Microsoft VPN) support
|
Management
|
Web browser management
|
Environment Specification
|
Dimension (W x D x H)
|
199 mm x 150 mm x 33 mm
|
Power
|
15V AC, 1A
|
Power Consumption
|
Maximum 15W, 51 BTU
|
Temperature
|
0~40 degree C (operating), -10~70 degree C (storage)
|
Humidity
|
5%~ 95% (non-condensing)
|
Emission
|
FCC, CE
|
|
Thông tin đặt hàng |
ADE-4300 ADSL 2/2+ VPN Firewall Router, Annex A
|
|
|
Được tạo bởi
quynhnt
Lần sửa cuối
17/09/08
|
|