|
|
ADSL 2/2+ Router with USB Port ADE-3411
|
|
ADE-3411 |
|
ADSL 2/2+ Router with USB Port |
|
|
|
Router ADSL 2/2+ của PLANET, ADE-3411, đưa ra giải pháp lý tưởng cho người dùng văn phòng và người dân để chia sẻ kết nối internet băng thông rộng tốc độ cao ADSL 2/2+ trên một cổng Ethernet và một cổng USB. Thiết bị hỗ trợ tốc độ tải xuống tới 24Mbps và tốc độ tải lên tới 3,5Mbps. ADE-3411 hỗ trợ giao thức PPPoA (RFC 2364 – PPP over ATM Adaption Layer 5), và giao thức IPoA (RFC1577) để thiết lập một kết nối tới nhà cung cấp dịch vụ ISP.
Thông qua giao diện quản lý thân thiện, ADE có thể được quản lý tại các máy trạm sử dụng các trình duyệt web chuẩn. Hơn nữa, ADE-3411 hỗ trợ DHCP Server, NAT, Virtual Server, DMZ, điều khiển truy cập, lọc IP, PPTP / IPSec/ L2TP pass-through, DDNS, và khả năng UPnP cắm vào là chạy.
ADE-3411 cũng cung cấp một tường lửa internet, bảo vệ mạng của bạn khỏi truy cập bất hợp pháp từ những bên ngoài. Thiết bị các chức năng tường lửa cơ bản (Network Address Translation, NAT). Tất cả các gói IPs đến và đi đều được giám sát và lọc. Thêm nữa, nó có thể được cấu hình để ngăn cản những người dùng trong mạng nội bộ truy cập ra internet.
|
|
Mô hình ứng dụng |
|
Kết nối internet với tường lửa
ADE-3411 là một giải pháp lý tưởng cho kết nối một nhóm nhỏ máy tính để có được đường kết nối internet băng thông rộng tốc độ cao. Với chuẩn ADSL 2/2+ cho thiết lập mạng lớn, nó hỗ trợ tốc độ tải xuống tới 24Mbps và tốc độ tải lên tới 3,5Mbps.
|
|
Đặc tính kỹ thuật |
|
Đặc tính truy cập Internet
-
Chia sẻ kết nối internet. Tất cả người dùng trong mạng LAN có thể truy cập internet qua ADE-3411 chỉ phải sử dụng một địa chỉ IP công cộng. Các địa chỉ IP nội mạng được ẩn đi với bên ngoài. Quá trình này gọi là NAT (Network Address Translation).
-
Tích hợp modem ADSL 2/2+. ADE-3411 tích hợp một modem ADSL 2/2+, và hỗ trợ tất cả các kết nối ADSL bình thường.
-
Hỗ trợ các giao thức IpoA, PPPoE, PPPoA, hỗ trợ kết nối trực tiếp. Các kết nối WAN khác nhau đều được ADE-3411 hỗ trợ.
-
Tự động phát hiện cách thức kết nối internet. Trong hầu hết các tình huống, ADE-3411 có thể kiểm tra đường ADSL và kết nối internet của bạn để xác định cách thức kết nối được nhà cung cấp dịch vụ ISP cung cấp.
-
Địa chỉ IP động, hay tĩnh. Trong kết nối internet (WAN), ADE-3411 hỗ trợ cả địa chỉ IP động và địa chỉ IP tĩnh.
Tính năng Internet nâng cao
-
Virtul Server. Tính năng này cho phép người dùng internet truy cập các máy chủ Internet trên mạng LAN. Quá trình cài đặt nhanh chóng và dễ dàng.
-
Firewall. Hỗ trợ tường lửa đơn giản với công nghệ NAT và cung cấp các tùy chọn cho điều khiển truy cập từ internet, như: Web, FTP, Telnet, SNMP, ICMP, và dịch vụ ALL. Nó cũng hỗ trợ ngăn chặn tấn công từ chối dịch vụ DoS và lọc địa chỉ IP.
-
Tính năng UPnP cho phép tự động phát hiện và cấu hình Broadband Router. UPnP được hỗ trợ bởi hệ điều hành Windows ME, XP, hoặc cao hơn.
-
Hỗ trợ DDNS. Khi người sử dụng tính năng Virtual Servers, cho phép người dùng kết nối tới các server trên mạng LAN bằng cách sử dụng một tên miền, do đó bạn chỉ cần có một địa chỉ IP động được thay đổi thường xuyên khi kết nối.
-
Hỗ trợ VPN pass-through. Các máy tính với phần mềm VPN sử dụng giao thức PPTP, L2TP, và IPSec đều hỗ trợ và không yêu cầu cấu hình.
-
RIP1/2 Routing. Thiết bị hỗ trợ giao thức định tuyến RIP1/2.
-
Hỗ trợ giao thức SNMP. Bạn có thể dễ dàng quản lý từ xa thông qua giao thức SNMP
Đặc tính LAN
-
Hai cổng. ADE tích hợp một cổng Ethernet và một cổng USB, giúp dễ dàng thiết lập và mở rộng mạng LAN của bạn.
-
Hỗ trợ DHCP Server. DHCP cấp phát các địa chỉ IP động tới các máy tính và các thiết bị khác trong mạng LAN khi yêu cầu. ADE-3411 có thể đóng vai trò làm một DHCP Server cho các thiết bị trong mạng LAN của bạn. |
|
Thông số kỹ thuật |
|
|
Model |
ADE-3411A |
|
Hardware Specification |
|
Standard |
Compliant with ADSL Standard - Full-rate ANSI T1.413 Issue 2 - G.dmt (ITU G.992.1) - G.lite (ITU G.992.2) - G.hs (ITU G.994.1) Capable of ADSL2 Standard - G.dmt.bis (ITU G.992.3, ITU G.992.4) Capable of ADSL2+ Standard - G.dmt.bisplus (ITU G.992.5) - Reach Extended ADSL(RE ADSL)
|
|
Protocol |
RFC 2364 - PPP over ATM (LLC/VCMUX) RFC 2516 - PPP over Ethernet (LLC/VCMUX) RFC 1483 - Classic IP over ATM (LLC/VCMUX) RFC 2684 - Bridged IP over ATM (LLC/VCMUX) RFC 2684 - Routed IP over ATM (LLC/VCMUX)
|
|
AAL and ATM Support |
Support up to 8 PVCs ATM Forum UNI 3.1/4.0 PVC VC and LLC Multiplexing Integrated ATM AAL5 support(UBR,CBR,VBR,VBR-rt, and VBR-nrt) 0~255 VPI plus 8~65535 VCI address range OAM F4 and F5 Segment end-to-end loop-back, AIS, and RDI OAM cells
|
|
Ports |
LAN: 1 Ethernet (10Base-T/100Base-TX, Auto-Negotiation, Auto MDI/MDI-X) and 1 USB (USB 2.0)
WAN: 1 (RJ-11)
|
|
LED Indicators |
PWR / Link / Data / LAN / USB |
|
Button |
1 for Reset Factory Button |
|
Power Switch |
1 for Power On / Off Switch |
|
Software |
|
Protocol / Feature |
NAT supports PAT and multimedia applications NAT, Static Routing, and RIPv1/2 Transparent Bridging Dynamic Domain Name System (DDNS) SNTP DNS relay and IGMP proxy DMZ and Virtual Server Quality of Service (QoS) for Traffic Prioritization TR-069
|
|
Security |
Built-in NAT Firewall PPP over PAP(Password Authentication Protocol, RFC1334) PPP over CHAP(Challenge Authentication Protocol, RFC1994) DoS Protection Access Control IP-Based Packet filtering MAC filtering URL Blocking Stateful Packet Inspection(SPI) Password protection for system management
|
|
VPN |
VPN pass through |
|
Management |
Web-based configuration Embedded Telnet server for remote and local management Firmware upgraded and configuration data upload/download via WEB Embedded Telnet server for remote and local management SNMP v2 MIB supported Support DHCP Server/Client/Relay Built-in Diagnostic tool and IP Ping
|
|
Environment Specification |
|
Dimension (W x D x H) |
140 x 120 x 35 mm |
|
Power |
10V AC/ DC, 1A |
|
Operating Environment |
Operating temperature: 0 ~ 50 Degree C Storage temperature: -20 ~ 70 Degree C Humidity: 10 ~ 95% non-condensing
|
|
Emission |
FCC, CE |
|
|
|
|
|
Thông tin đặt hàng |
|
ADE-3411A |
ADSL 2/2+ Router with USB Port, Annex A |
|
|
Được tạo bởi
liennp
Lần sửa cuối
21/06/10
|
|